Đối tác
CĐN Bách KhoaĐH Công nghệ - Quản lý Hữu nghịCÔNG NGHIỆP THÁI NGUYÊNĐào tạo Doanh nhân Việt NamCAO ĐẲNG NGHỀ KT-CNĐẠI HỌC THÁI NGUYÊNĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI 2TRUNG CẤP TH HÀ THÁI
TS
SƯ PHẠM MẦM NON
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRUNG CẤP SƯ PHẠM MẦM NON
CHO ĐỐI TƯỢNG TỐT NGHIỆP TCCN, ĐH, CĐ KHÁC
1. Khung chương trình đào tạo
1.1. Khối lượng kiến thức, kỹ năng và thời gian đào tạo:
        Tổng số khối lượng học tập: 75 đơn vị học trình
        Thời gian đào tạo: 1 năm (12 tháng)
1.2. Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo:
 
TT
Nội dung
Số đơn vị học trình
Số tiết (Số giờ)
Số tuần
  1.  
Các học phần chuyên môn
57
1005 tiết
 
  1.  
Thực tập tốt nghiệp
10
 
10
  1.  
Thi tốt nghiệp
8
120 tiết
 
 
Cộng
75
1125 tiết
10 tuần
 
1.3. Các học phần của chương trình và thời lượng:
TT
NỘI DUNG
Số trình
Số tiết
TS
LT
TH
TS
LT
TH
I
CÁC MÔN CMNV
57
43
14
1005
688
317
1
Tâm lý học trẻ em
5
4
1
90
86
4
2
Giáo dục học MN
6
5
1
105
72
33
3
Tiếng Việt và PPPT ngôn ngữ cho trẻ
5
4
1
75
60
15
4
Văn học và PP cho trẻ LQVTPVH
4
3
1
60
45
15
5
Sinh lí học trẻ em
3
3
0
45
45
0
6
Vệ sinh giáo dục dinh dưỡng trẻ em
3
3
0
45
45
0
7
Phòng bệnh và đảm bảo an toàn cho trẻ
3
3
0
45
45
0
8
PPGD thể chất cho trẻ
3
2
1
60
30
30
9
PP cho trẻ làm quen với MTXQ
4
3
1
60
45
15
10
Toán và PP cho trẻ LQ với các biểu tượng Toán
4
3
1
60
45
15
11
Âm nhạc và PPGD Âm nhạc cho trẻ
5
3
2
105
45
60
12
Múa và PP dạy trẻ vận động theo nhạc
3
2
1
60
30
30
13
Tạo hình và PP hướng dẫn hoạt động tạo hình
7
5
2
135
75
60
14.   
Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm
2
0
2
60
20
40
II
Thực tập TN (10tuần = 10 đvht)
10
0
10
 
 
 
III
Thi tốt nghiệp
8
8
 
120
120
 
1
Học phần 1 (Lý thuyết tổng hợp)
4
4
 
60
60
 
2
Học phần 2 (Thực hành nghề nghiệp)
4
4
 
60
60
 
 
Cộng:
75
51
24
1125
808
317
 
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO THEO TỪNG HỌC KỲ
 
TT
NỘI DUNG
Số trình
Số tiết
Học kỳ
I
II
I
CÁC MÔN CMNV
59
1080
 
 
1
Tâm lý học trẻ em
5
90
5
 
2
Giáo dục học MN
6
105
6
 
3
Tiếng Việt và PPPT ngôn ngữ cho trẻ
5
75
5
 
4
Văn học và PP cho trẻ LQVTPVH
4
60
4
 
5
Sinh lí học trẻ em
3
45
3
 
6
Vệ sinh giáo dục dinh dưỡng trẻ em
3
45
 
3
7
Phòng bệnh và đảm bảo an toàn cho trẻ
3
45
3
 
8
PPGD thể chất cho trẻ
3
60
3
 
9
PP cho trẻ làm quen với MTXQ
4
60
4
 
10
Toán và PP cho trẻ LQ với các biểu tượng Toán
4
60
4
 
11
Âm nhạc và PPGD Âm nhạc cho trẻ
5
105
 
5
12
Múa và PP dạy trẻ vận động theo nhạc
3
60
 
3
13
Tạo hình và PP hướng dẫn hoạt động tạo hình
7
135
 
7
14
Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm
2
60
 
2
II
Thực tập TN (10tuần = 10 đvht)
10
 
 
10
III
Thi tốt nghiệp
8
120
 
8
1
Học phần 1 (Lý thuyết tổng hợp)
4
60
 
 
2
Học phần 2 (Thực hành nghề nghiệp)
4
60
 
 
 
Cộng:
75
1125
 
 
5. Thi tốt nghiệp
STT
Môn thi
Hình thức thi
Thời gian
Ghi chú
1
Lý thuyết tổng hợp
  • Tâm lý học trẻ em
  • Giáo dục học MN
Viết
150 phút
 
2
- Thực hành nghề nghiệp
- Tổ chức hoạt động tạo hình, hoạt động âm nhạc và múa, hát
Thực hành
150 phút

 

Hỗ trợ trực tuyến
HỢP TÁC DOANH NGHIỆP
0989338809
CƠ SỞ HÀ NAM
0226 3636 389
CƠ SỞ HÀ NỘI
024 22 678899
Tin mới
Thống kê truy cập
Quảng cáo
ĐÀO TẠO DOANH NHÂN VIỆT NAM20.11.201620.11.2016CEOQuản trịMN 2015KHAI GIẢNG
ĐÀO TẠO TRONG NƯỚC
DU HỌC - XKLĐ
 
 
 
 
Thiết kế website         
 
 
 
 
 
^
nap the garenanap the garena