Đối tác
CĐN Bách KhoaĐH Công nghệ - Quản lý Hữu nghịCÔNG NGHIỆP THÁI NGUYÊNĐào tạo Doanh nhân Việt NamCAO ĐẲNG NGHỀ KT-CNĐẠI HỌC THÁI NGUYÊNĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI 2TRUNG CẤP TH HÀ THÁI
TS
ĐIỆN-ĐIỆN TỬ
Tên nghề: Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí
Mã nghề:
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Đối tượng tuyển sinh:
- Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương;
- Tốt nghiệp Trung học cơ sở và tương đương, có bổ sung văn hoá  Trung học phổ thông theo Quyết định Bộ Giáo dục- Đào tạo ban hành;
Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 32
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề,  
 
1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
1.1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp
- Kiến thức
+ Nắm được đặc điểm kỹ thuật, cấu tạo, nguyên lý làm việc của các thiết bị điện, lạnh, các thiết bị điện tử cơ bản trong các hệ thống máy lạnh và điều hoà không khí thông dụng.
+ Nắm được đặc điểm, cấu tạo, nguyên lý làm việc của các hệ thống máy lạnh và điều hoà không khí thông dụng.
+ Nắm được phương pháp vận hành, bảo dưỡng, lắp đặt sửa chữa, kiểm tra, thay thế thiết bị trong các hệ thống máy lạnh và điều hoà không khí thông dụng.
+ Năm được tình hình chuyên ngành máy lạnh và điều hoà không khí trong thực tiễn và tương lai gần.
+ Có khả năng bố trí nơi làm việc khoa học, an toàn.
+ Biết các phương pháp sơ cứu người bị nạn trong điện giật, b?ng lạnh, rơi ngã từ trên cao xuống.
- Kỹ năng
+ Nhận biết, kiểm tra, đánh giá tình trạng, lắp đặt và thử nghiệm được các thiết bị điện, lạnh và các thiết bị điện tử cơ bản trong các hệ thống máy lạnh và điều hoà không khí thông dụng.
+ Lắp đặt được, vận hành, bảo dưỡng, kiểm tra, sửa chữa, thay thế thiết bị trong các hệ thống máy lạnh và điều hoà không khí thông dụng.
+ Sử dụng thành thạo các thiết bị nghề một cách an toàn; biết sơ cứu nạn nhân khi có sự cố xảy ra.
1.2. Chính trị,  đạo đức; Thể chất và quốc phòng
- Chính trị, đạo đức
+ Hiểu biết và tự hào về truyền thống dân tộc, có giác ngộ XHCN, có phẩm chất đạo đức của giai cấp công nhân, có tác phong công nghiệp.
+ Hiểu biết về đường lối, chính sách, pháp luật của nhà nước Việt Nam; Quyền và nghĩa vụ công dân; Tổ chức nhà nước, nhà nước xã hội chủ nghĩa. Biết áp dụng và thực hiện trong cuộc sống và sinh hoạt ở nhà trường và xã hội; đồng thời tuyên truyền, vận động được gia đình, người thân, bạn bè cùng thực hiện.
+ Hiểu rõ vai trò, vị trí, nhiệm vụ của người kỹ thuật viên trong sự nghiệp công nghiệp hoá và hiện đại hoá đất nước; trong xu thế hội nhập kinh tế thế giới, nhằm mục tiêu: Dân giầu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ và văn minh.
- Thể chất, quốc phòng
+ Rèn luyện thân thể đảm bảo sức khoẻ học tập và lao động - đạt tiêu chuẩn rèn luyện thân thể cấp 1. Thực hiện được các bài tập thể dục để rèn luyên sức khoẻ thường xuyên trong cuộc sống sau này.
+ Có kiến thức quân sự phổ thông, có khả năng chiến đấu và chỉ huy chiến đấu cấp tiểu đội. Sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự.
2. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU
2.1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu
- Thời gian đào tạo: 02 năm
- Thời gian học tập: 90 tuần
- Thời gian thực học tối thiểu: 2550 h
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi: 150 h ; Trong đó thi tốt nghiệp: 60h
2.2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:
- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 210 h
- Thời gian học các môn học, mô-đun đào tạo nghề: 2340 h
+ Thời gian học bắt buộc: 1980 h;  Thời gian học tự chọn: 360 h
+ Thời gian học lý thuyết: 735 h;  Thời gian học thực hành: 1605 h
3. DANH MỤC CÁC MÔN HỌC, MÔĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN; ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH CỦA TỪNG MÔN HỌC, MÔĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC
3.1. Danh mục môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc
 
Mã MH, MĐ
 
 
Tên môn học, môđun
Thời gian
đào tạo
Thời gian của môn học,
môđun (Giờ)
Năm học
Học kỳ
Tổng số
Trong đó
Giờ LT
Giờ TH
I.
 Các môn học chung
 
 
210
 
 
MH 01
Chính trị
I
1
30
 
 
MH 02
Pháp luật
I
1
15
 
 
MH 03
Giáo dục thể chất
I
1
30
 
 
MH 04
Giáo dục quốc phòng
I
2
45
 
 
MH 05
Tin học
I
1
30
 
 
MH 06
Ngoại ngữ (Anh văn)
I
1,2
60
 
 
II.
Các môn học và môđun đào tạo nghề bắt buộc
II.1
Các môn học, môđun kỹ thuật cơ sở
825
351
474
MH 07
Vẽ kỹ thuật
I
1
45
30
15
MH 08
Cơ kỹ thuật
I
1
45
36
9
MH 09
Cơ sở kỹ thuật điện
I
1
45
30
15
MH 10
Vật liệu điện lạnh
I
1
30
25
5
MH 11
Cơ sở kỹ thuật Nhiệt - Lạnh và điều hoà không khí
I
1
90
75
15
MH 12
An toàn lao động Điện - Lạnh
I
2
30
25
5
MH 13
Kỹ thuật điện tử
I
2
30
25
5
MĐ 14
Máy điện
I
2
120
30
90
MĐ 15
Trang bị điên
I
2
120
30
90
MĐ 16
Thực tập Nguội
I
2
90
15
75
MĐ 17
Thực tập Hàn
I
2
90
15
75
MĐ 18
Thực tập Gò
I
2
90
15
75
II.2
Các môn học, môđun chuyên môn nghề
1155
229
926
MĐ 19
Đo lường Điện - Lạnh
I
2
60
15
45
MĐ 20
Lạnh cơ bản
I,II
2,3
165
45
120
MĐ 21
Hệ thống máy lạnh dân dụng     
I,II
2,3
210
60
150
MĐ 22
Hệ thống máy lạnh công nghiệp
II
3
150
30
120
MĐ 23
Hệ thóng điều hoà không khí cục bộ
II
3
210
45
165
MĐ 24
Hệ thống điều hoà không khí trung tâm
II
3,4
120
30
90
MĐ 25
Thực tập sản xuất
III
6
240
0
240
 
Cộng số giờ đào tạo nghề
 
 
1980
580
1400
 
Tổng cộng:
 
 
2190
 
 
 
 
3.2. Đề cương chi tiết chương trình môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc
(Nội dung chi tiết được kèm theo tại phụ lục 1A, 2A)
4. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ ĐỂ XÁC ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ
4.1. Hướng dẫn xác định thời gian cho các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn
Thời gian dành cho các môn học và môđun tự chọn bằng 15% thời gian thực học tối thiểu. tính theo giờ là 360 giờ (12 tuần, trong đó 11 tuần học tập và 1 tuần thi).
4.2. Hướng dẫn xác định danh mục các môn học, mô đun đào tạo tự chọn; thời gian, phân bố thời gian và đề cương chi tiết chương trình cho môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn.
4.2.1. Danh mục môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn và phân phối thời gian
 
Mã MH, MĐ
 
Tên môn học, môđun
Thời gian
đào tạo
Thời gian của môn học,
môđun (Giờ)
Năm học
Học kỳ
Tổng số
Trong đó
Giờ LT
Giờ TH
MH 26
Cơ sở thuỷ khí và máy thuỷ khí
I
2
30
25
5
MH 27
Kỹ thuật vi xử lý
I
2
30
15
15
MĐ 28
Điện tử công suất
III
5
60
15
45
MĐ 29
Kỹ thuật số
III
5
90
15
75
MH 30
Công nghệ làm lạnh mới
III
6
60
30
30
MH 31
Công nghệ điều hoà không khí mới
III
6
60
30
30
MH 32
Chuyên đề máy lạnh và điều hoà không khí mới
III
6
30
15
15
 
Tổng cộng:
 
 
360
155
205
 
 
4.2.2. Đề cương chi tiết chương trình môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn.
Các trường tự xây dựng đề cương chi tiết khi xây dựng "Chương trình dạy nghề" theo danh mục trên. Chú ý đảm bảo thời gian cho từng môn học, môđun tự chọn sao cho tổng của chúng không vượt quá khung thời gian cho phép.
4.3. Hướng dẫn xác định chương trình chi tiết của các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc trong chương trình dạy nghề của trường.
Danh mục các môn học, môđun bắt buộc cùng phân bổ thời gian xem trên bảng trên. Trong từng đề cương chương trình chi tiết đã có hướng dẫn ở cuối, các trường căn cứ theo hướng dẫn đó xây dựng chương trình chi tiết của mình.
4.4. Hướng dẫn xây dựng chương trình chi tiết của các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn:
- Tuỳ theo điều kiện từng trường, trên cơ sở căn cứ vào đặc điểm vùng miền mà có thể chọn các môn học, môđun tự chọn theo danh mục ở trên với thời lượng phân bổ kèm theo. Các trường có thể đưa vào các môn học, môđun tự chọn khác với danh mục trên, nhưng cần đảm bảo tổng số thời gian dành cho môn tự chọn.
- Các trường tự xây dựng đề cương chi tiết khi xây dựng "Chương trình dạy nghề" theo danh mục trên. Chú ý đảm bảo thời gian cho từng môn học, môđun tự chọn sao cho tổng của chúng không vượt quá khung thời gian cho phép là 360 giờ (12 Tuần).
4.5. Hướng dẫn kiểm tra sau khi kết thúc môn học, mô đun đào tạo nghề và hướng dẫn thi tốt nghiệp.
4.5.1. Kiểm tra kết thúc môn học
- Hình thức kiểm tra hết môn: Viết, vấn đáp, trắc nghiệm, bài tập thực hành
- Thời gian kiểm tra:      + Lý thuyết: 90 phút
                                       + Thực hành: Không quá 6 giờ
Thực hiện theo quy chế 14/2007/QĐ-BLĐTBXH, ngày 24 tháng 5 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Lao động, thương binh và xã hội: Chương I, Điều 2: Thi, kiểm tra trong dạy nghề
- Kiểm tra thực hiện đối với môn học sau khi kết thúc môn học và có quỹ thời gian riêng nằm trong quy định về thời gian "Ôn, kiểm tra, thi". Riêng với các môđun, thời gian kiểm tra cuối bài, cuối mỗi phần và kiểm tra kết thúc môđun đã được tính vào thời gian của cả môđun, nên không có thời gian kiểm tra riêng (Tổng quỹ thời gian dành cho các môđun đã được cộng thêm từ thời gian quy định cho "Ôn, kiểm tra, thi" thời gian đó là 2 tuần, 1 tuần cho các môđun bắt buộc và 1 tuần cho các môđun tự chọn.
- Sơ kết học kỳ, tổng kết năm học căn cứ vào kết quả kiểm tra kết thúc môn học và kiểm tra kết thúc môđun, số môn học, môđun được phân bổ trong học kỳ, năm học để làm sơ kết, tổng kết theo quy chế trên. Điểm tổng kết môn học, môđun theo Điều 12, chương II.
4.5.2. Thi tốt nghiệp
 
Số TT
Môn thi
Hình thức thi
Thời gian thi
1
Chính trị
Viết, vấn đáp, trắc nghiệm
Không quá 90 phút
2
Kiến thức, kỹ năng nghề:
 
 
- Lý thuyết nghề
Viết, vấn đáp, trắc nghiệm
120 phút
- Thực hành nghề
Bài thi thực hành
Không quá 12h
- Mô đun tốt nghiệp (tích hợp lý thuyết với thực hành)
Bài thi lý thuyết và thực hành
Không quá 12h
 
 
Điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp theo Điều 19, Chương II, quy chế 14.
Hỗ trợ trực tuyến
HỢP TÁC DOANH NGHIỆP
0989338809
CƠ SỞ HÀ NAM
0226 3636 389
CƠ SỞ HÀ NỘI
024 22 678899
Tin mới
Thống kê truy cập
Quảng cáo
ĐÀO TẠO DOANH NHÂN VIỆT NAM20.11.201620.11.2016CEOQuản trịMN 2015KHAI GIẢNG
ĐÀO TẠO TRONG NƯỚC
DU HỌC - XKLĐ
 
 
 
Thiết kế website        
 
 
 
^
nap the garenanap the garena